LỊCH CÔNG TÁC TUẦN 8


Thứ hai(5/10) : Soạn bài.

Thứ ba (6/10) Dạy ngày.

Thứ tư (7/10) : Tập huấn PCT.

Thứ năm(8/10) : Sáng học TKB thứ 6, chiều HS Nghỉ .

Thứ sáu (9/10) : Sáng học TKB thứ 7, Chiều học TKB thứ 6.

Thứ bảy (10/10) : Sáng: Thi hùng biện các tình huống đạo đức và pháp luật. Chiều: Học BT.

Chủ nhật (11/10) : Soạn bài.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Minh Yên)
  • (Hotline 01694343569))

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ve_tham_chien_truong_xua.swf Chu_Cuoi_Choi_Trang_Beat__Huan.mp3 33_dang_Toan_khao_sat_ham_so.swf Tu_lieu_toan_hoc.jpg Clock_hoacuc_thang10.swf Banner_Tet.swf Tinh_ban.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    CHÀO MỪNG QUÍ VỊ ĐÃ ĐẾN VỚI DIỄN ĐÀN TOÁN HỌC CỦA NGUYỄN MINH YÊN

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    kt hk 2 toán 6

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Minh Yên (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:44' 05-03-2012
    Dung lượng: 112.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU KIỂM TRA 1 TIẾT Đề 01
    Họ và tên: _____________________________ NĂM HỌC 2010-2011
    Lớp: _________ STT: ____ Môn: Số học - Lớp 6
    Ngày kiểm tra: /11/2010 Thời gian làm bài: 45 phút
    Điểm
    Lời phê của thầy cô
    Ý kiến của CMHS



    
    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Chọn câu trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu.
    Câu 1: Cho A = {1; 10} và B = {1; 11; 2010}. Khẳng định nào dưới đây đúng?
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 2: Tập hợp A = {0; 1; 2; 3; …; 10} có bao nhiêu phần tử?
    A. 5 B. 6 C. 10 D. 11
    Câu 3: 
    A. 13 B. 33 C. 34 D. 38
    Câu 4: Chữ số nhỏ nhất thay vào dấu * để  chia hết 2 là:
    A. 0 B. 2 C. 4 D. 8
    Câu 5: Phân tích số 90 ra thừa số nguyên tố ta được: 90 = 2.5.9. Đúng hay sai?
    A. Đúng B. Sai
    Câu 6: Tích của 7 số nguyên tố đầu tiên bằng:
    A. 5040 B. 58 C. 510510 D. 4849845
    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm):
    Câu 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính.
    
    Câu 2 (1 điểm): Tìm số tự nhiên x biết: 
    Câu 3 (2 điểm): a) Viết tập hợp các ước của 10
    b) Tìm ƯCLN và BCNN của 40 và 36 bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
    Câu 4 (2,0điểm):
    a) Nhân dịp 20-11, cô giáo chủ nhiệm phát thưởng cho những nhóm học sinh tích cực học tập, mỗi nhóm như vậy gồm 4 nữ và 3 nam. Tính tổng số học sinh được phát thưởng, biết rằng tổng số học sinh phát thưởng trong khoảng từ 35 đến 40.
    b) Với tổng số học sinh tìm được ở câu a, có trường hợp nào mà số nhóm và số học sinh trong mỗi nhóm bằng nhau không? Hãy chỉ rõ nếu có.
    Bài làm




































    TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU KIỂM TRA 1 TIẾT Đề 02
    Họ và tên: _____________________________ NĂM HỌC 2010-2011
    Lớp: _________ STT: ____ Môn: Số học - Lớp 6
    Ngày kiểm tra: /11/2010 Thời gian làm bài: 45 phút
    Điểm
    Lời phê của thầy cô
    Ý kiến của CMHS



    
    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Chọn câu trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu.
    Câu 1: Cho A = {1; 10} và B = {1; 11; 2010}. Khẳng định nào dưới đây đúng?
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 2: Tập hợp A = {0; 1; 2; 3; …; 9} có bao nhiêu phần tử?
    A. 5 B. 6 C. 10 D. 9
    Câu 3: 
    A. 13 B. 33 C. 34 D. 38
    Câu 4: Chữ số lớn nhất thay vào dấu * để  chia hết 5 là:
    A. 0 B. 5 C. 10 D. 0 và 5
    Câu 5: Phân tích số 90 ra thừa số nguyên tố ta được: 72 = 23.9. Đúng hay sai?
    A. Sai B. Đúng
    Câu 6: Tích của 7 số nguyên tố đầu tiên bằng:
    A. 510510 B. 58 C. 5040 D. 4849845
    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm):
    Câu 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính.
    
    Câu 2
     
    Gửi ý kiến